Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tô diệp
dt. Lá tía-tô, lá tròn, chót lá nhọn, bìa có răng, phiến lá nhăn-nhíu và nhám, hai mặt lá màu đỏ tía, có mùi thơm nồng, dùng ăn sống hoặc làm thuốc, thông vào huyết-phần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tam cô lục bà
-
tam-công
-
tam-cực
-
tam-cương-lĩnh
-
tam-dân
-
tam-diện-hình
* Tham khảo ngữ cảnh
Trị các chứng ngoại cảm phong hàn , đau đầu ngạt mũi : gừng tươi 12g , t
tô diệp
8g , phòng phong 12g.
Ngũ thầm thang : gừng tươi 20g , kinh giới 20 30g , tử t
tô diệp
20 30g , trà 30g.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tô-diệp
* Từ tham khảo:
- tam cô lục bà
- tam-công
- tam-cực
- tam-cương-lĩnh
- tam-dân
- tam-diện-hình