| tin mật | dt. Tin-tức bí-mật, chỉ người có phận-sự biết thôi. |
| Tuy nhiên , đây là thông ttin mậtnên vị này khẳng định , không thể cung cấp thêm thông tin và tiết lộ rằng rằng , tình hình tài chính , nợ nần của Vinashin là xấu. |
| Hai bên cần tích cực triển khai hiệu quả các văn kiện đã ký kết trên các lĩnh vực quan trọng như ngoại giao , an ninh , quốc phòng ; tăng cường đối thoại , trao đổi thông tin , kinh nghiệm ở các cấp ; tích cực hợp tác phòng chống tội phạm , nâng cao năng lực cảnh vệ và trong các lĩnh vực công nghiệp quốc phòng , hậu cần , quân y ; đẩy nhanh việc đàm phán các Hiệp định về dẫn độ , Hiệp định về chuyển giao người bị kết án phạt tù và Hiệp định về cùng bảo vệ và trao đổi ttin mật. |
| Hơn nữa , ngay cả khi chúng tiếp cận chiếc tàu gần hơn , quân đội Iran cũng không thể thu được bất kỳ thông ttin mậtnào. |
| Bất ngờ với khách hàng của lô vũ khí Tháng 8/2016 , Ai Cập nhận được thông ttin mậttừ Mỹ về sự xuất hiện của một con tàu bí ẩn đang di chuyển về phía kênh đào Suez. |
| Chính phủ Anh có thể đề nghị tiếp tục "trao đổi thông ttin mậtđể ủng hộ hoạt động đối ngoại" với EU khi đàm phán với Brussels về định hình mối quan hệ trong tương lai giữa London và EU. |
| Văn kiện nêu rõ , Chính phủ Anh có thể đề nghị tiếp tục "trao đổi thông ttin mậtđể ủng hộ hoạt động đối ngoại" với EU khi đàm phán với Brussels về định hình mối quan hệ trong tương lai giữa London và EU. |
* Từ tham khảo:
- ghe cui
- ghe cửa
- ghe giàn
- ghe hầu
- ghe lồng
- ghe lúc gặp gió ngược