Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tin lòng
đt. Nh. Tin bụng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chó chui gầm chạn
-
chó chực chuồng chồ
-
chó chực máu giác
-
chó cò
-
chó cỏ rồng đất
-
chó có chê cứt thì người mới chê tiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng để tay lên ngực , mắt nhìn vào quãng không rồi khẽ lắc đầu :
Mình cũng yêu đến thế kia à ?
Nàng tự hỏi như người lấy làm lạ , chưa
tin lòng
mình.
Dạ im nhưng qua đôi mắt sáng rực , tôi
tin lòng
nó đang mừng vui như lượm được vàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tin lòng
* Từ tham khảo:
- chó chui gầm chạn
- chó chực chuồng chồ
- chó chực máu giác
- chó cò
- chó cỏ rồng đất
- chó có chê cứt thì người mới chê tiền