| tìm phương | đt. Kiếm phương-cách, phương-tiện, phương-thế, phương-hướng: Tìm phương sinh-sống, tìm phương đào-tẩu. |
| Vì lòng bác ái mà Phật tổ xa vợ , xa con , xa cha , xa mẹ , lang thang khắp bốn phương giời đã tìm phương giải thoát cho chúng sinh. |
| Cả , lẽ ghen tuông , cô vốn người học thức , không chịu được phận tôi đòi , một hôm cô ẵm con lên đường tìm phương tự lập. |
| Từ sau vụ hành quyết trong trại có nhiều xáo trộn , biện Nhạc mời ông lên bàn luận , tìm phương cách đối phó để tái lập trật tự. |
| Chòm Đại Hùng và Tiểu Hùng tinh cho người tìm phương Bắc , ngôi sao Bắc đẩu như ánh sáng của em tự lại từ xứ Tuyết xa xôi. |
tìm phương Bắc qua ngôi sao Bắc đẩu mờ. |
| Gọi tìm phương , Phương hỏi "Ủa , tôi có hứa saỏ". |
* Từ tham khảo:
- điện li
- điện luyện
- điện lực
- điện lượng
- điện lưu
- điện môi