| tim đèn | dt. Phần thấm dầu để đốt của cái đèn, bằng ruột cỏ bấc, sợi bông vải, vải hay bố, v.v...... |
| Lớp dầu dừa nổi lên trên dĩa nước quá mỏng , không đủ thấm chất đốt cho tim đèn. |
| Ngày thứ ba sửa lại các thứ lặt vặt trong nhà từ cái rá , con dao , cái rựa cho đến cái tim đèn , cái cán gáo. |
| Dĩa đèn trên cái bàn thấp kê ở góc phòng hết dầu , tim đèn lụn. |
| Giữa đêm giật mình , Mai thấy chồng đứng vặn tim đèn xuống xong quay qua nhắc : Ngủ để đèn nhỏ nhỏ thôi chớ. |
| Hao dầu ! Sáu mùa khô qua trong lòng hồ , đêm ngủ Mai toàn vặn tim đèn hết cỡ. |
* Từ tham khảo:
- VV
- va
- va
- va chạm
- va-dơ-lin
- va đũa chạm bát