| tiêu đàm | đgt, tt (H. tiêu: làm tan đi; đàm: đờm) Làm cho hết đờm: Mướp đắng có tính tiêu đàm. |
| Quả tầm bóp có tác dụng rất tốt để giải nhiệt , ttiêu đàm, hỗ trợ bài tiết , hỗ trợ các bệnh về thận hiệu quả. |
| Nam Cường thành ca sĩ Ttiêu đàmĐan. |
| Khi được lăng xê thành ca sĩ nổi tiếng , Huy được bà ngoại chọn cho nghệ danh : Ttiêu đàmĐan tên được ghép từ ba ngôi sao : Đàm Vĩnh Hưng , Lam Trường và Đan Trường mới thấy sợ những toan tính và âm mưu do bà ngoại và bầu sô (Thanh Bạch thủ vai) sắp đặt cho mình. |
| Có lần đang ngồi chờ cảnh quay tiếp theo , xem chú Thanh Bạch quay cảnh tập cho người hâm mộ của Ttiêu đàmĐan , mọi người la lên : Tiêu Đàm Đan Tiêu Đàm Đan mà ỉu xìu. |
| Thế là , chú Bạch hét : La lớn lên , Ttiêu đàmĐan Tiêu Đàm Đan la lên có bao nhiêu Đàm cũng Tiêu hết ! |
| Theo Đông y , quả sung có vị ngọt , hơi chát , tính mát , tác dụng thông huyết , lợi tiểu , chỉ thống , ttiêu đàm, tiêu viêm , sát trùng , bổ huyết. |
* Từ tham khảo:
- sấm kêu rêu mọc
- sấm kí
- sấm ngôn
- sấm ngữ
- sấm ra cà trổ
- sấm sấm sỏi sỏi