| tiền xe | dt. Tiền trả cho người có xe chở mình đi: Độ rày, đi làm tốn tiền xe nhiều quá. // Tiền mà người mướn xe để đi chở mướn phải đóng cho chủ chiếc xe hằng ngày: Đóng tiền xe; góp tiền xe. // Tiếng dùng cách lịch-sự để trả công cho người đã đi lo cho mình một việc gì: Anh lấy chút-đỉnh tiền xe, tôi mới yên lòng. |
| Nàng giở ví trả tiền xe rồi đi về phía nhà Trương. |
| Phải rồi. Trương trả tiền xe rồi lên ngồi trên ô tô ấn còi |
| Chàng trả tiền xe , thưởng thêm chút đỉnh cho người phu rồi một mình tản bộ quanh hồ. |
| Còn có năm đồng vừa tiền xe vừa tiêu vặt suốt tháng của hai anh em. |
Lương mỉm cười nghĩ thầm : " Chà mua ca vát cũng là tiêu vặt chứ gì ! " Chàng liền quả quyết dõng dạc gọi người bán hàng , vì chàng cho rằng hễ ngần ngại , đắn đo suy tính là không mua được cái gì hết : " Kể thiếu thì mình thiếu nhiều , cứ gì một khoản tiêu vặt hay tiền xe ! " Trước khi người bán hàng đem ra bàn trả tiền , Lương đòi ướm thử ca vát xem có nổi không. |
| Nàng vừa trả tiền xe vừa chau mày lẩm bẩm nói một mình : " Cái đồng hồ của anh Căn nhanh đến nửa giờ ? " Những xe nhà , cái sơn vàng , cái sơn đen đặt sát liền nhau thành một hàng dài , càng ghếch lên hè. |
* Từ tham khảo:
- tàu hoả
- tàu lặn nguyên-tử
- tàu mù
- tàu trận
- tàu cau
- tàu-kê đực