| tiện việc | tt. Dễ-dàng cho công việc: Muốn tiện việc, nên xin phép trước. |
Thế rồi bà định ngày xem mặt vào chủ nhật để được ttiện việccho cậu phán. |
Một hôm , Liên bàn với mẹ phạt quách cái dậu găng ngăn đôi hai nhà để tiện việc trồng trọt vườn tược cho cả hai bên. |
| Ta dời trại rèn xuống dưới trạm , để tiện việc thêm thợ và sắt. |
| Chỉ có điều là để cháu ở đâu cho tiện việc trông nom nó. |
| Sài nói với các anh chị và mọi người rằng anh ở như thế cho tiện việc tiếp xúc vì công việc của anh cần phải được giữ kín. |
| Chỉ có điều là để cháu ở đâu cho tiện việc trông nom nó. |
* Từ tham khảo:
- róc
- róc
- róc rách
- róc rách
- róc rỉa như cá lòng tong
- róc thằng có tóc, ai róc thằng trọc đầu