Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiên thề
- lời thề ghi trên giấy hoa tiên
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiên thề
dt
Tờ giấy viết lời thề (cũ):
Tiên thề cùng thảo một chương (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
di-mặc
-
di-mưu
-
di-ngôn
-
di-nghiệp
-
di-nhượng
-
di-sản vô-thừa-nhận
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàng nghìn người Triều T
tiên thề
trung thành với ông Kim Jong un.
Triều T
tiên thề
sẽ đánh bại của Mỹ bằng đòn tấn công hạt nhân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiên thề
* Từ tham khảo:
- di-mặc
- di-mưu
- di-ngôn
- di-nghiệp
- di-nhượng
- di-sản vô-thừa-nhận