| tiền sinh | dt. Kiếp trước, đời sống ở kiếp trước của một con người: Tiền sinh nghiệp-chướng (nghiệp-chướng từ kiếp trước truyền lại.). |
| tiền sinh | - Đời sống của kiếp trước, theo Phật giáo. |
| tiền sinh | dt (H. sinh: sống) Đời sống của kiếp trước, theo quan niệm Phật giáo: Phải chăng có cuộc tiền sinh. |
Anh em hiền thật là hiền Chỉ vì đồng tiền sinh mất lòng nhau. |
anpt Anh em thì thậm là hiền Chỉ vì đồng tiền sinh mất lòng nhau. |
tnpd Anh em thật thậm là hiền Chỉ vì đồng tiền sinh mất lòng nhau. |
vnp1 ,7 Chị em thì thật là hiền Chỉ vì đồng tiền sinh mất lòng nhau. |
Chị em ăn ở thậm hiền Chỉ vì đồng tiền sinh mất lòng nhau. |
| Có lần , đi họp ở bên Tiệp (nay thường hay gọi là nước Séc) , Nguyễn Khải trở về kể với tôi là không may phải chuyến đi đúng mùa lạnh , bao nhiêu tiền sinh hoạt phí được nhận dồn cả vào chiếc áo khoác loại hàng cao cấp bên nước bạn cũng loại thật giàu mới dám mua. |
* Từ tham khảo:
- chân son mình rỗi
- chân sóng ngọn nguồn
- chân tai kẽ tóc
- chân tài
- chân tạng mạch
- chân tạng sắc