| tiên mẫu | đdt. Bà mẹ quá vãng của tôi: Thưa, tiên-mẫu qua đời đã hơn một năm. |
| tiên mẫu | dt. Tiếng dùng để xưng mẹ mình khi đã chết. |
| Đây là lần đầu ttiên mẫusiêu xe đắt nhất Việt Nam lộ diện "bằng xương bằng thịt" trên phố. |
| Đặc biệt , lần đầu ttiên mẫuxe này được trang bị hệ thống định vị và dẫn đường Sygic hướng dẫn bằng giọng nói , xác định lộ trình qua nhiều điểm trung gian tùy thích , khả năng tìm kiếm đến từng số nhà , cảnh báo giao thông , bản đồ ngoại tuyến , cùng dữ liệu bản đồ chi tiết 63 tỉnh thành trên cả nước. |
* Từ tham khảo:
- dồi banh
- dồi lên
- dồi tiền
- dội lại
- dội vang
- dồn chỗ