| tiện dân | dt. Dân hạ-lưu, hạng dân thấp-thỏi: Hồi xưa, áo vải chỉ dành cho tiện-dân. // Dân hèn nầy, tiếng người dân tự-xưng khi hầu chuyện với vua, quan. |
| tiện dân | dt (H. tiện: hèn mọn; dân: dân) Người dân mà chế độ bóc lột coi là hèn mọn: Chúng có ngờ đâu những người mà chúng coi là tiện dân đã lật đổ chúng. |
| tiện dân | dt. (xưa) Dân thấp hèn. |
| Hoa có mùi thơm sang trọng , quyến rũ , không tiện dân như hoa sữa , loại cây dân gian gọi là vú trâu. |
| Sau đó , các tuyến đường đi qua và cập bến cảng Merchant , nơi chiếc Rostov on Don neo đậu , theo mệnh lệnh của Tư lệnh trưởng căn cứ Hải quân Leningrad đóng cửa đối với tất cả các phương ttiện dânsự. |
* Từ tham khảo:
- mỗi người một vẻ
- mỗi nhà mỗi cảnh
- mỗi tội
- mỗi tuổi mỗi già
- mối
- mối