| tiện bề | trgt Có điều kiện hợp với: Anh ra ngoài đó cũng tiện bề làm ăn. |
| Nghĩ thế , Văn lại nói tiếp : Tôi muốn xuống ở luôn đây với anh cho tiện bề trông coi , đỡ đần anh cho qua cơn hoạn nạn này. |
| Chàng bỏ nội trú không ngoài mục đích tiện bề đi lại , đến trông nom , săn sóc an ủi bạn. |
| Có bận , tía má về thỉnh ngoại dọn qua ở chung , để tía má tiện bề báo hiếu. |
| Khi cô qua đời , mẹ Mỹ Linh quyết định đưa con trở lại Anh để ttiện bềchăm sóc. |
| Tôi phải mang luôn cả xô chậu vào phòng để ttiện bềsinh hoạt. |
| Là thành viên đội văn nghệ nên hay phải chọn bạn diễn cho tiết mục , và tất nhiên cô nàng cũng chỉ chọn cậu nào thật bảnh để ttiện bềdiễn trò tao quý mày. |
* Từ tham khảo:
- độ dẫn điện
- độ dốc
- độ điện li
- độ độc
- độ hồn
- độ ken-vin