Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiềm để
đt. Tiềm-tàng, ẩn-dật. // Nhà của vua ở khi chưa làm vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tiềm để
dt. Nhà của vua ở khi chưa lên làm vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
tiềm để
Nhà của vua ở khi chưa lên làm vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
cơm chéo áo, gạo chéo khăn
-
cơm chiên
-
cơm chiên thập cẩm
-
cơm chim
-
cơm chín tái, gái đoạn tang, chim bén ràng, gà mái ghẹ
-
cơm chín tới, cải ngồng non, gái một con, gà nhảy ổ
* Tham khảo ngữ cảnh
1727
Công thần nơi
tiềm để
: Công thần giúp vua từ khi chưa lên ngôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiềm-để
* Từ tham khảo:
- cơm chéo áo, gạo chéo khăn
- cơm chiên
- cơm chiên thập cẩm
- cơm chim
- cơm chín tái, gái đoạn tang, chim bén ràng, gà mái ghẹ
- cơm chín tới, cải ngồng non, gái một con, gà nhảy ổ