| thuyền buồm | dt Thuyền có buồm hứng gió để tiến lên: Lèo lái thuyền buồm theo hướng gió. |
| Ngày ăn xong hai bữa , ngồi thừ người nghĩ ngợi , hay lên phiên gác đứng hằng giờ nhìn những thuyền buồm nâu qua lại trên sông Tranh. |
| Khi cần , cứ chặt một tầu lá dừa nước mọc theo bờ sông cắm lên thuyền là đã có ngay một chiếc thuyền buồm rồi. |
| Gió đưa chiếc thuyền buồm xanh của chúng tôi lướt chạy ào ào như chiếc ca nô. |
| 6 nữ thủy thủ Ấn Độ đi tthuyền buồmvòng quanh thế giới. |
| 6 nữ sĩ quan hải quân Ấn Độ bắt đầu hành trình vòng quanh thế giới bằng tthuyền buồmtừ hôm nay , 10/9. |
| Hải quân Ấn Độ lần đầu tổ chức chuyến đi vòng quanh thế giới bằng tthuyền buồmvới 6 thủy thủ đoàn gồm toàn nữ giới. |
* Từ tham khảo:
- lẫy
- lẫy
- lẫy
- lẩy đẩy
- lẩy đường
- lẫy lừng