| thuỷ quân | dt. Nh. Thuỷ-binh. |
| thuỷ quân | dt. Loại quân thời xưa chiến đấu trên sông và vùng biển gần bờ còn gọi là thuỷ binh. |
| thuỷ quân | dt (H. quân: lính) Quân đội chiến đấu trên mặt nước: Vào lúc đó, ở Đông nam á, thậm chí ở châu á, nghề hàng hải và thuỷ quân ta cũng đứng vào bậc nhất (VNgGiáp). |
| thuỷ quân | dt. Nht. Thuỷ-binh; ngr. quân-đội thuộc về mặt sông, mặt biển. |
| thuỷ quân | Cũng nghĩa như “thuỷ-binh”. |
| Hải quân Mỹ vừa điều hai máy bay săn ngầm đa năng P 8A Poseidon tới căn cứ tthuỷ quânlục chiến ở Hawaii để tham gia tuần tra cùng đội bay VP 4 giữa lúc căng thẳng gia tăng ở phía Đông Thái Bình Dương. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ quyển
- thuỷ sản
- thuỷ sinh
- thuỷ sư
- thuỷ sư đô đốc
- thuỷ tạ