| thuỷ lợi | dt. Cái lợi do nước mà ra như cái việc chài lưới, dùng sức nước chạy máy, đem nước ngọt vào ruộng, v.v... |
| thuỷ lợi | - Công tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng. |
| thuỷ lợi | dt. Công việc tưới tiêu, chống hạn hán, lũ lụt cho ruộng đồng: công trình thuỷ lợi o đi làm thuỷ lợi. |
| thuỷ lợi | dt (H. lợi: ích lợi) Nói công trình xây đập, đào kênh để phục vụ các ngành kinh tế như nông nghiệp, giao thông, vận tải: Ta đương cố gắng xây dựng nhiều công trình thuỷ lợi. |
| thuỷ lợi | dt. Lợi-ích về việc thuyền bè giao thông hay dùng nước đem vào ruộng nương. |
| thuỷ lợi | Lợi dùng nước để bón tưới ruộng dất: Chỉnh-đốn các việc thuỷ-lợi. |
| Cô lo sợ tìm kiếm Sài như một người đã yêu nhau tha thiết , một người vợ lo sợ hoạn nạn của chồng ! Cái tình cảm ấy trong cô có từ bao giờ và vì sao cô lại yêu anh , hay chỉ lo cho anh như một người bạn quý trọng nhau , một người em lo cho anh ? Cô đi đò sang bên kia sông , nơi ông anh ruột cô ở bộ thuỷ lợi về phụ trách kè đá ở bến lở. |
| Cô lo sợ tìm kiếm Sài như một người đã yêu nhau tha thiết , một người vợ lo sợ hoạn nạn của chồng ! Cái tình cảm ấy trong cô có từ bao giờ và vì sao cô lại yêu anh , hay chỉ lo cho anh như một người bạn quý trọng nhau , một người em lo cho anh? Cô đi đò sang bên kia sông , nơi ông anh ruột cô ở bộ thuỷ lợi về phụ trách kè đá ở bến lở. |
| Tiếp đó , tại khoản 3 , khoản 4 Điều 91 Luật Xây dựng còn quy định phải bảo đảm an toàn cho công trình , công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường , phòng , chống cháy , nổ ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật , hành lang bảo vệ công trình tthuỷ lợi, đê điều , năng lượng , giao thông , khu di sản văn hoá , di tích lịch sử văn hóa ; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy , nổ , độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng , an ninh. |
| Việc nạo vét của Công ty TNHH MTV Tthuỷ lợiBắc Sông Mã chúng tôi cũng không có hồ sơ. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ lực
- thuỷ lực học
- thuỷ mạc
- thuỷ mặc
- thuỷ năng
- thuỷ ngân