Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thụp lạy
đt. Sụp lạy, cúi xuống lạy (lễ):
Cặm hương rồi thụp lạy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chèo mũi
-
chèo ngoeo
-
chèo phách
-
chèo queo
-
chèo sân đình
-
chèo vẻo
* Tham khảo ngữ cảnh
Thôi được người làm chứng thứ nhất Nguyễn Văn Đô !
Ông cụ già 60 tuổi dạ một tiếng rồi ra trước bàn , thì
thụp lạy
như trước bàn thờ ông vải.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thụp lạy
* Từ tham khảo:
- chèo mũi
- chèo ngoeo
- chèo phách
- chèo queo
- chèo sân đình
- chèo vẻo