| thương tưởng | đt. Thương-yêu và mơ-tưởng hoặc đoái-tưởng: Thương-tưởng cha mẹ; thương-tưởng người yêu. |
| Ba người con của GS Trần Văn Khê cũng đề nghị : Nếu có tấm lòng tthương tưởngba tôi , thì hãy làm lại tượng sáp ba tôi thiệt giống , có Hội đồng xét duyệt của Sở Văn hóa Thể thao TP.HCM và gia đình Trần Văn Khê đồng ý , rồi hãy trưng bày. |
| Viết tiếp những hy vọng bằng tình yêu tthương tưởngrằng , sau bao vất vả nuôi con một mình và cố gắng trong công việc , cuộc sống rồi sẽ tốt đẹp dần lên , thế nhưng , tất cả như đã sụp đổ khi người phụ nữ này biết tin mình mắc ung thư vú. |
* Từ tham khảo:
- yêu nhãn
- yêu nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ đầu là anh em rể
- yêu nhau chín bỏ làm mười
- yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau bồ hòn cũng vuông
- yêu nhau đóng cửa bảo nhau
- yêu nhau lắm cắn nhau đau