| thường thiệt hại | đt. Nh. Thường tiền. |
| Cùng với đó , giai đoạn từ 2011 2017 , các doanh nghiệp bảo hiểm đã giải quyết cho trên 555.000 vụ bồi thường với tổng số tiền bồi thường trên 5.970 tỷ đồng ; trên 60% tổng số tiền bồi thường là bồi tthường thiệt hạivề người (trong đó góp phần bù đắp tổn thất , mất mát cho hơn 24.000 trường hợp tử vong do tai nạn giao thông). |
| Vụ việc bị đẩy ra xa , khi cô Choi (người được cho là bạn gái của anh) liên tiếp đưa ra những bằng chứng để tố cáo anh và đòi bồi tthường thiệt hạivới số tiền cực kì lớn. |
| (Ảnh : change) Đối tượng vi phạm về bảo vệ môi trường có trách nhiệm bồi tthường thiệt hạivà xử lý theo quy định của luật Bảo vệ môi trường và pháp luật có liên quan. |
| Luật sư Vũ Văn Tính Giám đốc Công ty luật TNHH LT & Cộng sự Cũng tại khoản 5 Điều luật này quy định , trường hợp Cá nhân bị thông tin làm ảnh hưởng xấu đến danh dự , nhân phẩm , uy tín thì ngoài quyền yêu cầu bác bỏ thông tin đó còn có quyền yêu cầu người đưa ra thông tin xin lỗi , cải chính công khai và bồi tthường thiệt hại. |
| Như vậy , chủ nhà 41 có thể đồng thời yêu cầu chủ nhà , người chiếm hữu , người được giao quản lý , sử dụng căn nhà 43 45 cùng đơn vị thi công bồi tthường thiệt hại. |
| Mà chủ nhà 47 có quyền yêu cầu bồi tthường thiệt hạinhư nhà 41. |
* Từ tham khảo:
- liên-ngẫu
- liên-nhị
- liên-phòng
- liên-toạ
- liên-cư
- liên-cương