| thương thầm | đt. Để bụng thương, thương mà không nói ra: Thấy cũng thương thầm. |
| thương thầm | đgt Thương hại ngầm trong bụng: Thấy nàng hiếu trọng, tình thâm; Vì nàng nghĩ cũng thương thầm xót vay (K). |
| Nhưng chẳng lẻ Văn lại đem lòng yêu trộm , thương thầm vợ một người bạn thân ? Thấy bạn có tính quân tử và vợ có nết thẳng thắn , tự nhiên đối với Văn cũng như đối với những người khác , Minh không hề để những ý tưởng ngờ vực lọt vào trong ý nghĩ. |
Minh nghĩ thầm : “Vợ ta quẩy gánh hoa đi rong các phố thì thiếu gì người yêu trộm , thương thầm như thế. |
| Vậy mà yêu , yêu tréo cẳng ngỗng , cũng không biết để lòng thương lúc nào , ghê lắm cái lối thương thầm , thấy đầm đầm vậy chứ rứt không ra. |
| thương thầm Sáng mà không chịu nói thẳng , cứ nói xa nói gần. |
| Nhưng Trọng thì lại thích chị Ái hơn tôi , Trọng thương thầm chị cũng nhiều như tôi thương thầm anh vậy. |
| MV là câu chuyện về cô học trò tthương thầmthầy giáo tập sự do Thanh Vy , Mai Tài Phến đóng. |
* Từ tham khảo:
- thân bằng cố hữu
- thân binh
- thân cận
- thân chinh
- thân chính
- thân chủ