| thường sự | dt. Việc thường có, không mới mẻ gì: Cái đó là thường-sự. |
| thường sự | dt (H. sự: việc) Việc hằng ngày, không có gì đặc biệt: Một thường sự như thế thì giải quyết chẳng khó khăn. |
| thường sự | dt. Việc thường có hàng ngày. |
| Vậy mà lại khinh thường sự đi sự đến , nhẫn nhục tới ở với người , sờ đầu cọp , vuốt râu cọp , suýt nữa thì không thoát miệng cọp. |
Quan niệm của Tú Anh là coi thường sự đời , là sự thản nhiên với những việc có hại cho mình , là sự thận trọng những điều lợi hại cho người ta. |
| Đừng xem tthường sựdẻo dai và chịu đựng của phụ nữ. |
| Nhưng Schlesinger không đồng ý có thể coi tthường sựsống còn của Sài Gòn , vì đó là hình ảnh cao quý của người Mỹ trên thế giới. |
| Quảng Trị sẽ hoàn thành bồi tthường sựcố môi trường biển trong tháng 1/2018. |
| Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị Hà Sỹ Đồng vừa đề nghị các ban ngành và địa phương trong tỉnh khẩn trương chi trả bồi tthường sựcố môi trường biển dứt điểm trong tháng 1/2018. |
* Từ tham khảo:
- đất có cam thảo, nước có lão thần
- đất có chỗ bồi chỗ lở, ngựa có con dở con hay
- đất có gấu thì gấu lại mọc
- đất có lề quê có thói
- đất có thổ công, sông có hà bá
- đất có tuần, dân có vận