| thường nhân | dt. Người thường, không có gì đặc biệt, đặc-sắc. |
| thường nhân | dt. Người tầm thường. |
| Tòa phạt bắt Khánh bồi thường nhân phẩm cho cô Xoan. |
| Lốt xe vệt móng trước nhà người thường nhân , hãn hữu lắm mới chịu ăn rêu đậu cỏ. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Nhân Tông thường nhân việc mở hội (Phật) mà tha cho người có tội , là không phải lẽ , nhưng mà còn mượn tiếng hội Phật. |
| Bán quyền lực hay làm rơi vãi quyền lực là coi tthường nhândân , chà đạp luật pháp. |
| Lập lại sự công bằng , lấy lại niềm tin trong dân chúng để ngăn chặn và tiêu diệt virus coi tthường nhândân. |
| Lâu nay Đảng , Chính phủ đã nhiều lần yêu cầu nâng cao đạo đức công vụ , trách nhiệm người đứng đầu , nhưng vẫn còn một bộ phận cán bộ coi thường luật pháp , coi tthường nhândân. |
* Từ tham khảo:
- cờ
- cờ
- cờ ba cuộc, thuốc ba thang
- cờ bạc
- cờ bạc canh đỏ canh đen
- cờ bạc là bác thằng bần