| thường luật | dt. Luật thường, luật phổ-thông. |
| thường luật | dt. Luật thường quan-hệ đến cả mọi người, trái với luật chỉ quan hệ đến một nhóm mgười. |
| Sự ngang ngược , coi tthường luậtpháp của tay giang hồ trẻ cũng khiến nhiều kẻ tai to mặt lớn và cảnh sát tức giận. |
| Cần tiếp tục đối thoại với dân để làm rõ phương án bồi tthường luậtsư Anh Tuấn (Đoàn Luật sư TP Hà Nội) nhận định : Người dân cảm thấy bức xúc một phần là vì hầu hết họ sinh sống dựa vào nghề nông. |
| Công ty Đông Hải núp bóng dự án , coi tthường luậtpháp. |
| Lâu nay Đảng , Chính phủ đã nhiều lần yêu cầu nâng cao đạo đức công vụ , trách nhiệm người đứng đầu , nhưng vẫn còn một bộ phận cán bộ coi tthường luậtpháp , coi thường nhân dân. |
| Phát biểu tại Trung tâm Nghiên cứu Chiến lược và Quốc tế (CSIS) ngày 29/11 , Đô đốc Philip Davidson , tư lệnh Bộ Chỉ huy Ấn Độ Dương Thái Bình Dương của Mỹ , tiếp tục lên án Trung Quốc "xem tthường luậtpháp quốc tế" và "tuyên bố chủ quyền chính đáng của các nước nhỏ" trong khu vực. |
| Đoạn video "làm xiếc" trên đèo Prenn Đà Lạt xuất hiện trên mạng xã hội ngay lập tức thu hút hàng ngàn lượt đọc , bình luận và chia sẻ bức xúc về hành vi người đàn ông này quá xem tthường luậtgiao thông và xem thường tính mạng người đi đường. |
* Từ tham khảo:
- èo ẹo
- ẽo ẹt
- èo ọp
- èo uột
- ẻo
- ẻo lả