| thuộc quan | dt. Viên quan dưới quyền chỉ-huy một viên quan khác. |
| Ngài cũng đã làm quan cai trị , ngài còn lạ gì , tình thầy trò cũng phải để cho thuộc quan dưới họ làm ăn chứ. |
| Nhưng thuộc quan ở tam quán , thái học sinh , thị phần học sinh , tướng phủ học sinh và những người có tước phẩm đều được vào thi cả. |
Quý Ly sai thuộc quan ở tam quán , chi hậu nội nhân , nội tẩm học sinh chia nhau đi các lộ , bí mật dò hỏi kẻ hay người dở trong quan lại , việc lợi việc hại ở dân gian để tiến hành việc giáng truất hay thăng bổ , quy định thành thể thức lâu dài. |
| Ảnh : Báo Trí Thức Trẻ Ông Trần Đình Hồng , Trưởng ban Tổ chức Thành ủy Đà Nẵng cũng cho biết , trước đây , khi chưa có quy định về số lượng phó giám đốc nên lãnh đạo các đơn vị trực tthuộc quantrọng được cơ cấu là phó của Sở. |
| Có thể những người dự kiến chọn 6 tác phẩm bắt buộc vẫn chưa thoát khỏi lệ thuộc về tư tưởng chính thống , lệ tthuộc quanđiểm lập trường chính trị , nên chưa coi trọng chất nhân văn với các giá trị sống , giá trị ngôn ngữ và giá trị thẩm mĩ của văn bản văn học. |
* Từ tham khảo:
- khải-minh
- khải-mông
- khải-sự
- khải-thổ
- khải-trình
- khải-xỉ