| thuộc đường | đt. Nhớ đường đi tới một nơi nào: Ai thuộc đường đi trước. |
| thuộc đường | đgt Nói đã từng đi qua con đường nào và nhớ lối đi: ở Hà-nội nhiều năm mà chưa thuộc đường tất cả các phố. |
| Ngõ tối hơn , đất mấp mô vì trâu bước , nhưng cô thuộc đường lối lắm. |
| Lữ là một người quen thuộc đường đi lối về , nhưng từ lúc vó ngựa mỏi uể oải bước lên đèo , anh mất dần sự hăng hái. |
| Như vậy huyện Nam Định thời thuộc đường ở về phía nam sông Đuống , vào khoảng huyện Gia Lương , tỉnh Hà Bắc ngày nay. |
| Cương mục dẫn Độc sử phương dự kỷ yếu của Cố Tổ Vũ ghi Bình Lâm là tên châu đặt từ thời thuộc đường , ở vào miền huyện Quảng Uyên , tỉnh Cao Bằng. |
| Cụ thể , 95 cây (có 5 cây xà cừ cổ thụ với đường kính 60 90 cm) được đánh chuyển và trồng tại nút giao Vĩnh Ngọc tthuộc đườngVõ Nguyên Giáp , 35 cây bị chặt hạ vì không thuộc cây đô thị , cong nghiêng , sâu mục. |
| Và vô số du khách vẫn quen với câu slogan quen tthuộc đườnglên tiên cảnh , mặc nhiên ví nơi đây như ở xứ thiên đường. |
* Từ tham khảo:
- sum-hoà
- sum-hợp
- sum-nghiêm
- sụm bà chè
- sun-toe
- sụn lưng