| thuộc bài | đt. Có thể đọc bài học lại trôi-chảy mà không cần trông vào chữ: Trò nào thuộc bài, giơ tay lên! |
| Các nàng thuộc bài “vành ngoài bảy chữ , vành trong tám nghề” làm gã thấy mình chỉ là một thằng hề. |
| Chị toàn thuộc bài con cò thôi. |
Bác ơi cháu đã thuộc bài hát bác dạy cháu rồi đấy. |
Lớp phó học tập Bảnh Trai bớt làu bàu Răng Chuột về tội không thuộc bài. |
| Vô lý ! Thật vô lý ! Từ hôm tôi bị quỳ , những bạn tôi dù không thuộc bài , dù bỏ làm bài hay chỉ làm bài chiếu lệ , đều chỉ bị mắng nhiếc vài câu. |
| 8 đầu sách Tuổi Hoa mới được tái bản : Mật lệnh U đỏ , Pho tượng rồng vàng (Hoàng Đăng Cấp) , Tiếng chuông dưới đáy biển (Nguyễn Trường Sơn) , Ngục thất giữa rừng già (Minh Quân và Mỹ Lan) Hoa Đỏ ; Chiếc lá tthuộc bài(Nguyễn Thái Hải) , Lòng mẹ (Nhật Lệ Giang) Hoa Xanh ; Con đường lá me (Thùy An) và Ngày tháng nào (Tôn Nữ Thu Dung) Hoa Tím. |
* Từ tham khảo:
- chia đắng sẻ cay
- chia để trị
- chia đều
- chia hết cho
- chia li
- chia lìa