| thùng rỗng | dt. Cái thùng trống, không có đồ bên trong. // (B) Người bất tài: Thùng rỗng kêu to. |
| Họ chập ba bốn quả pháo đùng đốt ngòi rồi cho vào thùng rỗng gây tiếng nổ to hơn khiến lính Pháp hoảng hồn. |
| Khiêm tốn Những người thích khoa trương thì chỉ như chiếc tthùng rỗngkêu to. |
| Vụ việc bị phanh phui trong cuộc kiểm tra các tthùng rỗngtại một kho chứa của NTF ở làng Rokkasho , tỉnh Aomori , Đông Bắc Nhật Bản. |
* Từ tham khảo:
- Triệu-ẩu
- Triệu-Đà
- trình-trọt
- trình-tử
- trịnh
- Trịnh-Kiểm