| thuận tay | trt.Nhằm tay thuận, đúng chiều của tay đang cử-động: Thuận tay xớt mất. |
| Năm nổi xung thuận tay lộn mũi dao đưa luôn vào nách hắn. |
Y lùi lại ba bước , lấy hơi thở cho đều , vừa hát to câu : "Tiếng loa vừa dậy " vừa tiến mạnh lên , thuận tay chém vào cây chuối đầu tiên dãy bên phải. |
| Tôi bỏ đầy một túi đậu phộng cứ thế thuận tay bốc cho vào miệng , nhai chóp chép suốt cả buổi chiều. |
| thuận tay , ông Cai lệ túm lấy cổ áo anh Dậu và ngoảnh lại bảo ông người nhà Lý trưởng : Thừng đâủ Trói cổ nó lại. |
| Tre vì vậy mà có độ dẻo dai , thuận tay người uốn. |
| Con trai tôi giàu trí tưởng tượng trong hội họa , có khiếu hài hước tuyệt vời và đánh tennis tthuận tayđiêu luyện. |
* Từ tham khảo:
- an giấc
- an giấc ngàn thu
- an-gin
- an-gô-rít
- an-gôn
- an hảo