| thuận lòng | trt. Bằng lòng, ưng chịu: Cha mẹ thuận lòng cho con ra riêng. |
| Đây là cơ hội nghìn năm một thuở để chúng ta thành công , các ông có thấy không ? Xưa nay thắng hay bại là do được lòng người , thuận lòng trời hay không mà thôi. |
Bà Miêu lại tiếp : Đấy là ý ả , còn ý chàng là saỏ Không thuận lòng rồi thì đánh nhau. |
| Sao Thân vệ không nhân lúc này nghĩ ra mưu cao , quyết đoán sáng suốt , xa xem dấu cũ của Thang Vũ , gần xem việc làm của Đinh , Lê , trên thuận lòng trời , dưới theo ý dân , mà cứ muốn khư khư giữ tiểu tiết làm gì !". |
| Vua ứng mệnh trời , thuận lòng người , nhân thời mở vận , là người khoan thứ nhân từ , tinh tế hòa nhã , có lượng đế vương. |
| Muốn cho tiền được lưu thông sử dụng , để thuận lòng dân , há chẳng khó saỏ Mới rồi có người dâng thư trình bày , xin lấy tiền giấy1580 [68b] thay cho tiền thực1581. |
| Nhưng đời xưa đã có người cho rằng vàng , bạc , da , lụa , tiền thực , tiền giấy đều không thể cân ngang nhau được , thế thì thứ gì là hơn? Truyền cho các đại thần trăm quan và những người hiểu việc đời ở trong , ở ngoài , đều nghị bàn quy chế đồng tiền cho thuận lòng dân , để không vì ưa thích riêng của một người mà bắt ép muôn nghìn người không muốn phải theo , để làm phép hay của một đời. |
* Từ tham khảo:
- từ nan
- từ ngằn
- từ nguyên
- từ nguyên học
- từ ngữ
- từ phản nghĩa