| thù ứng | đt. Nh. Thù tiếp. |
| thù ứng | - Tiếp đãi và ứng đối (cũ): Thù ứng bạn bè. |
| thù ứng | Nh. Thù tiếp. |
| thù ứng | đgt (H. thù: mời mọc; ứng: đáp lại) Khoản đãi lẫn nhau: Trong việc xã giao, thù ứng nhiều khi rất phiền phức. |
| thù ứng | đt. Giao tiếp khoản đãi nhau. || Việc, cuộc thù ứng. |
| thù ứng | Giao-tiếp khoản-đãi nhau: ở đời phải biết cách thù-ứng. |
Hai người ngồi đối diện nhau , đăm đăm nghĩ ngợi như đương tìm một câu chuyện thù ứng thì Ái rón rén đứng sau lưng cậu kéo áo nói : Cậu ơi cháu đói rồi. |
* Từ tham khảo:
- thủ
- thủ
- thủ
- thủ bạ
- thủ bổn
- thủ bút