| thủ trung | đt. Trung-thành luôn với chủ, với chúa, với nước non nòi giống. |
| Trên đường trở về Tahiti , các thủy thủ đã nổi dậy chiếm tàu Bounty , thả William Bligh và nhóm thủy tthủ trungthành với ông xuống biển trên mấy chiếc xuồng cùng với một số lương thực và nước uống. |
| Cựu ngôi sao Chelsea , Oscar bị cầu tthủ trungQuốc đánh ngã , giẫm đạp trên sân. |
| Cao tthủ trungQuốc và sự hối hận muộn màng sau án tù 15 năm. |
| Không cho game tthủ trungQuốc chơi vì quá hôi , chủ quán Net bị đâm nhập viện : Nhân Hoàng. |
| Các nền kinh tế xuất khẩu như Nhật Bản , Hàn Quốc , Đài Loan và Cộng hòa liên bang Đức sẽ giành lại được đôi chút lợi thế từ các đối tthủ trungQuốc. |
| Nhịp trống ông liên tục ngắt đoạn từ dồn hồi xông trận sang ghìm cạnh rút lui , đúng như cách lên bóng của con cháu ông (con rể ông là cầu tthủ trungKiên) dưới mặt cỏ. |
* Từ tham khảo:
- nhân quân
- nhân quần
- nhân quyền
- nhân sâm
- nhân sĩ
- nhân sinh