| thử tình | đt. Ướm xem lòng dạ, tình-cảm ra sao: Nói chơi để thử tình hắn vậy chớ tôi đâu quyết ăn thua. |
| Chàng viết thêm câu sau định ý là thử tình yêu của Thu. |
Anh Trọng với anh Ba Rèn đã bò ra ngoài hang rồi ! Mấy ảnh ra dọ thử tình hình ở ngoài... Vậy hả? Đi lâu chưả Mới vừa đi ! Con Thúy đâu rồỉ Nó đang ngồi chơi với anh Hai ngoài kia ! Quyên và Sứ cùng đi ra ngoài. |
| Có phải là cách để khiến ai đó yêu và gắn bó với bạn hơn , có phải là phép tthử tìnhyêu hay không? |
| Việc chứng minh tình yêu đối với bạn đời hiện đã được nâng lên một tầm cao mới khi mới đây , một người phụ nữ Trung Quốc đã tự bày trò bắt cóc bản thân để tthử tìnhcảm của chồng đối với mình. |
* Từ tham khảo:
- thắt cổ bồng
- thắt cổ mèo treo cổ chó
- thắt đáy lưng ong
- thắt gan thắt ruột
- thắt gút
- thắt họng