| thù phụng | đt. Thù đáp, và cung-phụng. // (thth) Đối-xử niềm-nở hết lòng: Thù-phụng từng miếng ăn thức uống. |
| thù phụng | đgt (H. thù: mời mọc; phụng: hầu hạ) Săn sóc niềm nở để tỏ lòng biết ơn: Giọng thù phụng ngọt ngào đủ mực (NgCgTrứ). |
| Bao nhiêu bài thơ thù phụng của bọn văn nô biến thành hư không , cái còn lại vẫn là tình người và những vần thơ xuất từ cái tâm người , những cái đó cũng như “bể ái nguồn ân” không bao giờ vơi cạn. |
* Từ tham khảo:
- gạt ngang
- gàu mo
- gàu nan
- gàu tay
- gàu vảy
- gặc đầu