| thu gom | - đg. Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại. Thu gom phế liệu. Thu gom rác thải để xử lí. |
| thu gom | đgt Thu về và tích lại: Thu gom giấy vụn. |
Cô gái cố gắng nhanh tay hơn , đồ đạc đã được chằng lên xe đạp đi , cũng là lúc Lực đã phác qua những nét vẽ cơ bản cho một bức tranh , cô gái đang ngồi thu gom đồng nát , đôi mắt to tròn chăm chú đếm , cân những loại hàng phế phẩm dù rất nhỏ lẻ. |
| Tiếng leng keng của chiếc xe thu gom rác dội lên phút chốc , rồi trả không gian về với trạng thái tĩnh lặng , u trầm hơn trước , căn phòng bỗng trở thành vực sâu hun hút. |
| Cha lầm bầm những gì không rõ , còn mẹ bền bỉ thản nhiên thu gom cành lá gãy rụng quanh nhà. |
| Em như con sóc nhanh nhẹn chạy lên chạy xuống nhắn cha mẹ nấu xong cơm , nhưng cha còn nấn ná rửa cái bể xi măng cho bà hứng nước mưa , cha muốn ngồi lai rai với mấy ông bạn hàng xóm , cha mải mê ngắm người ta thu gom cá tính tiền hàng chục triệu , cha nói khơi khơi : Mẹ con mi cứ ăn trước đi… Mấy lần đầu thì mẹ ngồi chờ , sau mẹ dọn cơm ăn trước , có khi đang ăn lại vứt đũa bỏ dở bát cơm. |
| Mẹ đánh rơi bọc cá trước thềm nhà , đêm hôm ấy mẹ thu gom đồ đạc , trí nghĩ bị lấp đầy vì uất ức. |
| Để đến một ngày kia , ông vui sướng vì cái hành động điên rồ là tuần nào cũng đến đại lý thu gom phế liệu , mua một ít về , dành bán cho cô đồng nát. |
* Từ tham khảo:
- sằn
- sẵn đây
- sẵn tiền
- săng cỏ
- săng đen
- săng mã