| thư giãn | dt Phương pháp luyện tập khiến cơ bắp ở trạng thái thả lỏng, tạo sự thoải mái về tinh thần: Nhờ thư giãn mà ông cụ luôn luôn tỉnh táo. |
| Từ đây , những đêm khuya chấm bài , soạn bài xong , Bính thường thư giãn bằng cách thẫn thờ dưới gốc bằng lăng , thả hồn qua những chùm hoa , ngắm những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đen mịn như nhung mà bâng khuâng tự hỏi trong những ngôi sao kia , ngôi sao nào ứng với số mệnh của mình. |
| Sai người đưa công chúa An Tư (em gái út của Thánh Tông) đến cho Thoát Hoan , là muốn làm thư giãn loạn nước vậy. |
| Linh mang xô pha ra ngoài hiên , cầm quyển sách đặt lên bàn làm như cô đang thư giãn trong một đêm trăng đẹp tuyệt chứ không phải để ý nhà bên ấy. |
| Chúng ta thấy thân thương từng bước đi , thèm ly cà phê nồng nàn , thèm cảm giác thênh thang ngày cuối tuần , phố chùng hơn một chút , vắng hơn một chút và hơn thế trong những ngày giãn cách , càng cảm thấy trân trọng phút giây thư giãn với ly cà phê. |
Chắc họ chỉ để ra thư giãn câu cá. |
| Họ dựng nhà gỗ ở vùng ngoại ô để làm chỗ nghỉ mát mùa hè , hoặc thi thoảng về thư giãn. |
* Từ tham khảo:
- ngay băng
- ngay bân
- ngay bóc
- ngay bon
- ngay bong
- ngay bót