| thù công | đ.t Trả tiền công, làm giúp cho người một việc như người đã có lần giúp ta: Thù công xứng-đáng. |
| thù công | dt. Cái công khác thường, công-lao đặc biệt. |
Do đặc thù công việc , trong nhiều chuyến đi châu Âu kéo dài 1 2 tháng , tôi gặp gỡ đông đảo người Việt tại đây , không ít người di cư khỏi Việt Nam từ những năm 1954 , 1975. |
| Chị Tuệ Minh , một nhân viên ngân hàng , chia sẻ , do đặc tthù côngviệc những ngày cận Tết vô cùng bận , có những hôm 9 10h mới về đến nhà , nên việc mua sắm những đồ dùng thiết yếu cho gia đình trong dịp Tết rất khó khăn. |
| Do đặc tthù côngviệc luôn phải hóa trang , lịch trình quay dày đặc , da Hồng Đăng trở nên sần sùi , thô ráp , không đều màu. |
| Khi những người đàn ông này xa nhà việc không hiếm diễn ra do đặc tthù côngviệc của họ thì sự cô đơn và khao khát được thân mật với phụ nữ càng thúc đẩy quan hệ ngoài luồng. |
| Không chủ quan khi bị các cơn đau nhẹ Đặc tthù côngviệc phải ngồi nhiều khiến bạn khó tránh khỏi các cơn đau mỏi vai , cổ , gáy , lưng. |
| Điều đó thể hiện sự thiếu hiểu biết của lãnh đạo công ty cổ phần về đặc tthù côngviệc của hãng... cùng rất nhiều điều vô lý khác. |
* Từ tham khảo:
- giày da
- giày mỏ vịt
- giày phăng
- giày rơm
- giày Tây
- giày thông-dụng