| thụ ân | - Chịu ơn (cũ): Thụ ân của quân vương. |
| thụ ân | đgt (H. thụ: chịu; ân: ơn) Chịu ơn: Thụ ân nhiều mà chưa báo đáp được. |
| thụ ân | đt. Chịu, nhận lấy ân. |
| Đối với người muốn cảm tthụ ânái một cách thú vị hơn thì đã có CD nhạc có thể điều chỉnh tâm trạng khi yêu. |
* Từ tham khảo:
- nhất ti phù cửu đỉnh
- nhất trí
- nhất tiễn song điều
- nhất tiếu thiên kim
- nhất trần bất nhiễm
- nhất triêu nhất tịch