| thông sự | dt. Nh. Thông-dịch-viên. |
| thông sự | - d. 1. Người phiên dịch tiếng nước ngoài (cũ). 2. Nh. Thông phán. |
| thông sự | dt Như Thông phán: Làm thông sự ở toà sứ. |
Sơn Thọ nhà Minh sai bọn thông sự Nguyễn Nhậm gồm ba người sang thông tin tức. |
| Sai thông sự Đặng Hiếu Lộc giải Thôi Tụ , Hoàng Phúc và tù binh bắt được cùng là song hổ phù và ấn bạc hai tầng của Chinh lỗ tướng quân1533 , chiến khí , cờ trống , sổ quân... bảo cho thành Đông Đô biết. |
Trước kia , Bá Cung làm thông sự cho Thành Sơn hầu Vương Thông. |
| Đến khi sứ Chiêm về , ban cho chánh sứ , phó sứ mỗi người một chiếc áo , ba tấm lụa , thông sự và hành nhân mỗi người hai tấm lụa : mười chín người đi theo cho chung mười chín tấm luạ , nhân tiện sai mang luôn thư vua ban [66b] về nước. |
| Như vậy , từ xuất phát điểm , Nguyễn Tất Thành đã nhận thức được (tuy còn sơ khai) về tiền đề tư tưởng chính trị có thể khai tthông sựbế tắc mà lịch sử Việt Nam gặp phải ở cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX , đó là : Phải tìm con đường cứu nước khác với các bậc tiền bối ; và phải tự mình khảo sát thực tiễn lịch sử đương đại. |
| Chia sẻ cảm xúc sẽ khơi tthông sựđồng cảm , thấu hiểu giữa cha mẹ , con cái. |
* Từ tham khảo:
- tòi
- tỏi
- tỏi gà
- tỏi hoa lan
- tỏi lào
- tỏi lợi