| thông đường | đgt Bắt đầu cho người và xe cộ đi qua một con đường mới đắp xong: Xã mới đắp xong một con đường lớn, bà con kéo nhau ra dự lễ thông đường. |
| Ông giáo bảo : Thôi cha tính thế này : Con tạm đưa bà ấy và các cháu bé lên An Thái với con An , chờ khi nào thông đường hãy đưa về Điện Bàn. |
| Họ ở đây vài bữa , thông đường là đi ngay. |
| Như thói quen hợp đồng giờ thông đường cho xe đi anh hồi hộp sửa sang lại đầu tóc , quần áo chờ đón một khuôn mặt rạng rỡ như bông hoa , nhưng lại từng phút , từng phút khắc khoải trôi đi. |
| Như thói quen hợp đồng giờ thông đường cho xe đi anh hồi hộp sửa sang lại đầu tóc , quần áo chờ đón một khuôn mặt rạng rỡ như bông hoa , nhưng lại từng phút , từng phút khắc khoải trôi đi. |
| 500m cầu. Ngay sau khi Mỹ buộc phải ngừng ném bom Hà Nội ngày 30 12 1972 , công nhân đường sắt bắt tay ngay vào sửa chữa , đến ngày 11 2 1973 đã thông đường sắt và đường ô tô |
| Nhưng lại bị Cầm Bành chặn đường , nếu có lòng thương thì xin cho một người tạm đến hòa giải để thông đường về. |
* Từ tham khảo:
- hoang
- hoang
- hoang
- hoang
- hoang báo
- hoang dã