| thơm ngọt | tt. Thơm từ-từ nhưng ngửi càng lâu càng thấm. |
| Mùa hồng lúc này đã rộ , bưởi cũng đã nhiều , nhưthơm ngọtọt ngào mùi đất nước quê hương , đó có cái gì sánh được với cốm Vòng ăn với chuối trứng cuốc ngon lừ. |
| Cây hoàng lan tỏa hương thơm ngọt ngào và hắt bóng lúc đậm lúc nhạc xuống chúng tôi. |
Thầy chậm rãi rót trà vào tách , từng giọt vàng sóng sánh như mật ong cùng mùi thơm ngọt dịu lan tỏa dần theo làn hơi mỏng. |
| Gà luộc chín , thịt săn mà vẫn mềm , tthơm ngọt. |
| Cái ngon của hủ tiếu pa tê chính là sự hòa quyện giữa các thành phần , để thực khách phải vừa xì xụp húp muỗng nước lèo tthơm ngọt, vừa hít hà cắn miếng pa tê dai dai , giòn giòn mới chấm vào dĩa nước mắm trong dầm ớt. |
| Thịt tthơm ngọt, kết hợp với vị cay của ớt , tiêu , vị chua dịu của chanh , quất sẽ rất vừa miệng. |
* Từ tham khảo:
- mảnh sành
- mảnh-giẻ
- mãnh-cầm-loại
- mãnh-dõng
- mãnh-hoả
- mãnh-nhân