| thời nhân | - Người của thời hiện đại (cũ). |
| thời nhân | dt (H. nhân: người) Người của thời đại hiện nay: Trong cơ chế thị trường, thời nhân cũng phức tạp. |
| thời nhân | dt. Người của hiện thời. |
Cam Mộc thong thả bảo Công Uẩn rằng : "Tôi thấy thiên thời nhân sự như thế , cho nên mới dám phát ngôn. |
| thời nhân Tông , sao các vật điềm lành nhiều đến thế? Là vì nhà vua thích , cho nên bề tôi dâng xằng mà thôi. |
Sư đã sang ta vào thời nhân Tông , vẻ người già nua , tự nói là 300 tuổi , có thể ngồi xếp bằng nổi trên mặt nước , lại có thể thu cả ngũ tạng lên ngực , làm cho trong bụng lép kẹp , chỉ còn da bụng và xương sống thôi. |
Trước đó , thời nhân Tông , Ngưu Hống cùng Đạo Mật vào chầu , cho trở về. |
| Sau vụ khủng bố chấn động nước Anh , Tổng thống Mỹ Donald Trump bày tỏ mong muốn giúp đỡ nước Anh đồng tthời nhâncơ hội thúc đẩy lệnh cấm nhập cư gây tranh cãi của mình , Reuters đưa tin ngày 4/6. |
| Đồng tthời nhânviên này cho biết đã có rất người đã và đang thực hiện phương pháp giảm mỡ bụng tại đây. |
* Từ tham khảo:
- công xá
- công-xây
- công-xéc-tô
- công-xi
- công-xinh
- công-xinh tô-tan