| thời không | dt. (Phật): Lúc thế giới hoàn toàn chết, không còn một sinh vật nào còn sống. |
| Trương không muốn chết quê nhưng chàng mong khi chết rồi người ta sẽ đem chàng mai táng ở nghĩa địa nhà , chàng thấy nằm ở các nghĩa địa gần Hà Nội có vẻ tạm thời không được vĩnh viễn và ấm ấp như ở đây , cạnh những người thân thuộc. |
| Tôi nói chuyện với ông cụ một lúc lâu thời không thấy nàng đứng đấy nữa. |
| Tôi thấy có bà là chỗ tử tế nên đến đây chào bà để đi , mà đi phen này thời không biết có về nữa không. |
Anh đi qua bờ giếng Mà mắt anh lúng liếng bờ ao Nước thời không khát , chỉ khát khao duyên nàng. |
Bây giờ tư tết đến nơi Tiền thời không có sao nguôi tấm lòng Nghĩ mình vất vả long đong Xa nghe lại thấy Quảng Đông kéo còi Về nhà công nợ nó đòi Mà lòng bối rối , đứng ngồi không an Buồn trông cửa bể chiều hôm Quảng Đông tàu đã tách miền xa xa Trông tàu lại nhớ đến nhà Cánh buồm lơ lửng biết là về đâu ? Buồn trông thăm thẳm theo tàu Khách xuôi , khách ngược biết đâu là nhà ! Trông tàu lại nghĩ đến ta Các lò núi Trọc trở ra , trở vào. |
| Ở tuổi tôi , làm quen với một người bạn gái đâu có dễ ! Nhưng đồng thời không thấy bóng áo đỏ , tự nhiên tôi thấy buồn hẳn , không muốn dự trại một chút nào nữa. |
* Từ tham khảo:
- vượn đen
- vượn đen tuyền
- vượn lìa cây có ngày vượn rũ
- vượn lông
- vượn ngườì
- vượn tay trắng