| thôi đã | tht. Ôi thôi đã rồi, tiếng than một việc đã qua, đã làm trái ý: Lỗi thề thôi đã phụ-phàng với hoa (K). |
| Hiền nhìn Dũng và nghĩ đến những việc lôi thôi đã nhiều lần xảy ra giữa ông Tuần và Dũng ; riêng nàng nàng cho là tại Dũng có tính cứng đầu hay cãi lại cha. |
| Riêng voi không thôi đã được bốn mươi lăm thớt. |
| thôi đã mang tiếng em chịu mang tiếng một thể. |
| Chỉ chạm khẽ vào thôi đã ứa máu. |
| Đây là cuốn sách tôi mua trên vỉa hè chỉ vì cái tên thôi đã đủ khiến tôi bò lăn ra cười. |
| Năm đấy là sinh nhật hai mốt tuổi của Swapnil , anh chàng quyết định đánh dấu ngày trọng đại này bằng một thứ mà chỉ nghe nói đến tên thôi đã khiến dân trong nghề khiếp đảm : Absinthe. |
* Từ tham khảo:
- gặp sao hay vậy
- gặp thời
- gặp vận
- gầm cầu
- gầm ghè gầm gừ
- gân bò