| thổi còi | đt. C/g. Huýt còi, ngậm còi thổi hay nhận nút máy hơi cho ra tiếng làm hiệu: Cảnh sát thổi còi, xe thổi còi. // Nh. Thổi ạc bít: Ông đó thổi còi công bình lắm. |
| Gió thổi còi bật về phía triền núi xa , âm thanh ban đầu nghe như tiếng rắn lục rít lên , rồi yếu đuối tan loãng trong đêm tối. |
| Quy định này sẽ góp phần tách biệt chức năng giám sát và chức năng điều hành , tránh hiện tượng vừa đá bóng vừa tthổi còitại doanh nghiệp , nâng cao chất lượng quản trị công ty của doanh nghiệp. |
| Trận đấu này , ĐT Philippines thực hiện nhiều tình huống vào bóng thô bạo nhưng trọng tài không tthổi còi. |
| Tỷ số này được duy trì cho đến khi trọng tài tthổi còikết thúc trận đấu và Arsenal giành quyền vào chơi trận chung kết Cúp Liên đoàn. |
| Reo hò với những tình huống lên bóng của U.23 Việt Nam , tiếc nuổi sau những pha bóng hỏng , vỡ òa hạnh phúc sau khi trọng tài tthổi còikết thúc trận đấu. |
| Nhưng trọng tài đã không tthổi còi. |
* Từ tham khảo:
- dây thần thông
- dây thép
- dây thép gai
- dây thiều
- dây thun
- dây thường xuân