| thoảng qua | tt Qua rất nhanh: Niềm vui thoảng qua; Mùi hương thoảng qua. |
| Ánh nắng chiếu in vào bóng các lá cây trên bức tường phía trong , Trương đưa mắt ngắm bóng cây bị xoá nhoà mỗi lần có một làn gió thoảng qua vườn rồi tẩn mẩn ngồi đợi cho gió im bóng lá dần dần trở lại rõ hình. |
| Một con gió thoảng qua. |
Hết hoa , một cơn gió thoảng qua là hết cả hương thơm ám ảnh... Tuyết mỉm cười chua chát : Hết thế nào được. |
| Chàng ngạc nhiên hơn nữa , khi một cơn gió thoảng qua đưa lại phía chàng mùi hương nhài thơm nức như ở trong áo Tuyết bay ra. |
Một luồng khói pháo thơm đưa thoảng qua cửa sổ đem lại cho Dũng những cảm tưởng dịu dàng êm ái như ngọn gió xuân nhẹ nhàng đem mùa xuân tới. |
| Trong cuộc đời nay đây mai đó của tôi , tôi đã gặp biết bao nhiêu người đẹp , người nào tôi cũng yêu , tuy chỉ yêu thoảng qua trong chốc lát... Nhưng tôi không để ai yêu tôi bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- dạ hợp
- dạ hương
- dạ khúc
- dạ lá sách
- dạ lan hương
- dạ lí hương