| thợ rừng | dt. Người chuyên việc dứt cây đốn củi trên rừng. |
| Ngày ngày tía nuôi tôi vác rìu theo thợ rừng đốn củi mướn cho các lò hầm than. |
| Khe Hác là nơi lam sơn chướng khí , cánh thợ rừng sành sỏi cũng chưa ai dám vào. |
| Vậy mà lan gió bị người thợ rừng bứt khỏi nơi sinh sống đời đời quen thuộc mang về đồng bằng như dồn dân vào trại tập trung. |
| Đột nhiên , chú chạy vào lán hớt hải với 4 dấu răng chia đều trên bắp tay người tthợ rừng. |
| Những củ hoa huệ đã mọc được hai , ba lá , xanh và khỏe mạnh như lưỡi dao của những tthợ rừng. |
| Sau khi tỉnh , Juliana đã tự mình đi xuôi hạ lưu một dòng suối trong 9 ngày cho đến khi tìm thấy một nơi trú ẩn của một tthợ rừngvà được giải cứu. |
* Từ tham khảo:
- sa đoạ
- sa ké
- sa ké chiên
- sa ké xào
- sa-la-mít
- sa-lát