| thờ phượng | (phụng) đt. C/g. Phượng thờ hoặc Phụng-thờ (Nh. Thờ (cả hai nghĩa). |
Mai ngầm nghĩ một lát , lại nói : Chị cũng biết bán nhà đi thế là làm mất chỗ thờ phượng cha mẹ , nhưng sau này em làm nên , về chuộc lại , lo gì. |
| An thấy tính tình của Kiên và Lữ thật giống nhau , nhất là cái tính thờ phượng sự ngăn nắp , thù ghét cảnh thay đổi buông tuồng. |
| Chắc lúc đó gia đình nhà chồng tôi sợ xanh mắt , không rõ thằng con quý tử khuân ở đâu về một cô cộng sản chính hiệu và nhất là lại không chịu tthờ phượngbất cứ một loại thần thánh nào. |
| Các tín hữu của Hội thánh tại địa phương cũng tích cực tham gia các phong trào xây dựng đời sống văn hóa mới ở khu dân cư , xây dựng bản làng văn minh , sạch đẹp , đoàn kết và hăng hái lao động sản xuất , Mục sư Đinh Thiên Tứ cho biết , sau nghi thức khai mạc , Đại hội sẽ tổ chức các hoạt động bồi linh , tthờ phượng, hiệp nguyện và thảo luận. |
* Từ tham khảo:
- cố thận
- cố thây
- cố thổ
- cố thủ
- cố tinh
- cố tình