| thở khò khè | đt. Thở cách mệt nhọc khi bị đàm vướng cổ, nhứt là khi lên cơn suyễn: Thở khò khè, ngủ không được. |
| Thằng Lãng thở khò khè , khí núi làm cho cơn hen tái phát dữ dội khiến thằng bè trăn trở , hết xoay người về phía cột đèn , lại xoay sang phía lưng bà giáo. |
| Mỗi khi bị vậy , cháu bị sốt , ớn lạnh , ho , tthở khò khè, mệt mỏi. |
| Các triệu trứng khác là tthở khò khèvà ho. |
| Kiểu biểu hiện phản ứng dị ứng nhanh thường xảy ra đột ngột với các biểu hiện : ói mửa , tthở khò khè, nổi ban đỏ , mặt sưng phù , hay nặng hơn là phản ứng phản vệ toàn thân. |
| Ăn đu đủ với số lượng lớn có thể kích hoạt một số rối loạn hô hấp như tthở khò khè, tắc nghẽn liên tực ở mũi , hen suyễn Gây rối loạn dạ dày Ăn quá nhiều đu đủ sẽ làm đảo lộn hệ tiêu hóa của bạn , có thể gây ra rối loạn dạ dày với các triệu chứng như là đau bụng , buồn nôn , đầy hơi , bụng trướng... Thủ phạm chính của các triệu chứng này là sự dồi dào của chất xơ và nhựa đu đủ có trong dạ dày khiến dạ dày phải co bóp nhiều. |
| Trường hợp người uống rượu rơi vào tình trạng lẫn lộn , gọi không thưa , nói không ra tiếng , tthở khò khè, vã mồ hôi , buồn nôn , nôn và đau bụng , co giật.. thì cần nhanh chóng đưa đến bệnh viện cấp cứu. |
* Từ tham khảo:
- rắn lục đầu đen
- rắn lục đầu đỏ
- rắn lục hoa cải
- rắn lục núi
- rắn lục sừng
- rắn lục xanh