| thở hồng hộc | đt. Thở thật mạnh và thật nhặt, hơi ra nghe hồng-hộc: Vừa chạy vừa thở hồng-hộc. |
| thở hồng hộc | - X. Hồng hộc. |
| thở hồng hộc | đgt Thở mạnh và nhanh.: Đi đâu về mà thở hồng hộc thế?. |
| Mấy đứa con chàng ở ngoài chạy vào , cười nói , đứa nào cũng thở hồng hộc. |
| Nhưng chỉ được độ vài phút thì chàng ta đã vứt cuốc xuống đất , đứng thở hồng hộc mỉm cười bảo bạn. |
| Minh ôm ghì lấy thân cây , cúi xuống thở hồng hộc , rời rạc cả tay chân. |
Đoạn Liên cắm đầu chạy một mạch đến nhà Văn để ‘cầu cứu’... Nửa tiếng sau , Liên trở về , chạy vào nhà thở hồng hộc hỏi ông Hoạt : − Mọi chuyện êm xuôi chứ ? Thật rõ nhà tôi làm tôi khổ hết sức ! Minh thản nhiên , vừa cười vừa hỏi : − Mình làm gì mà cuống quít lên thế ? Ông Hoạt lộ vẻ vui mừng , nói : − May quá , cô đã về. |
| Ngọc theo xuống : Cái gì mà chú sợ hãi quá thế ? Lan thở hồng hộc ngồi xệp xuống bậc thang , nói không ra tiếng : Con... rắn ! Ngọc ngơ ngác : Con rắn à ? Chú trông thấy ở đâu ? To hay bé ? Lan , mặt còn tái như gà cắt tiết , nhưng đã hơi hoàn hồn , mỉm cười gượng , trả lời : Bằng cái đũa cả ấy. |
| Hôm mới đến chùa xách có cái va li còn thở hồng hộc , leo lên dốc khó khăn nặng nhọc là thế , nữa là vai vác bao gạo. |
* Từ tham khảo:
- la-sát
- la tha
- la tinh
- la trời
- la-va-bô
- la-vầy